Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Những phép tắc, mẫu mực cần phải tuân theo.
- Cha mẹ làm mực thước cho con cái.
-
2. Danh từ
Cái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng.
-
3. Tính từ
Mẫu mực, khuôn phép.
- Lối sống rất mực thước.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026