Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mục tiêu

Hán Việt: 目標

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đích nhằm vào.

    • Bắn trúng mục tiêu.
  2. 2. Danh từ

    Đích đặt ra cần phải đạt tới đối với một công tác, nhiệm vụ.

    • Mục tiêu phấn đấu.
    • Mục tiêu đào tạo của nhà trường.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026