Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Mái che thuyền hay xe.
- Con quan đô đốc, đô đài lấy thằng thuyền chài cũng phải lụy mui. (ca dao)
-
2. Danh từ
Biến âm của Mùi.
- Quen mui thấy mùi ăn mãi. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026