Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.
- Mùi thơm.
- Mùi tanh.
-
2. Danh từ
Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu.
- Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi.
-
3. Danh từ
Ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên.
- Mùi đời.
- Mùi tân khổ.
-
4. Danh từ
Chi thứ tám trong mười hai chi.
- Tuổi mùi.
- Giờ mùi.
-
5. Danh từ
Xem Rau mùi.
-
6. Danh từ
Vẻ, thứ.
- Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026