Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp.
- Xỏ chân lỗ mũi. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Chất nhầy trong phân người đi kiết.
- Đi ngoài ra mũi.
-
3. Danh từ
Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn.
- Tiêm một mũi vào đùi.
-
4. Danh từ
Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi.
- Xỉ mũi.
- Sổ mũi.
-
5. Danh từ
Đầu nhọn của một số vật.
- Mũi kim.
- Mũi gươm.
- Mũi giáo.
-
6. Danh từ
Dải đất nhọn chìa ra biển.
- Mũi Cà Mau.
- Mũi Hảo Vọng.
-
7. Danh từ
Hướng tiến công của bộ đội.
- Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.
-
8. Danh từ
Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền.
- Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026