Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Từ chỉ hàng chục.
- Mấy mươi.
- Hai mươi.
- Tám mươi.
-
2. Danh từ
Sương giá.
-
3. Tính từ
Khoảng độ mười.
- Mươi ngày.
- Mươi đồng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026