Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

muối

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cho muối vào ướp các loại thực phẩm để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua.

    • Muối dưa, muối cà, muối thịt để dành.
  2. 2. Danh từ

    Hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim.

  3. 3. Danh từ

    Từ ngữ chung cho clorua nátri (NaCl)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026