Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định.
- Mượn chiếc xe đạp đi ra phố.
- Mượn quyển sách của bạn.
-
2. Động từ
Khng. Nhờ làm hộ việc gì.
- Mượn chữa chiếc xe đạp.
-
3. Động từ
Khng. Thuê làm.
- Mượn thợ xây nhà.
-
4. Động từ
Dựa vào người khác, hoặc phương tiện nào đó để làm việc gì.
- Mượn cớ gây sự.
- Mượn gió bẻ măng. (tục ngữ)
-
5. Động từ
Tiếp nhận cái bên ngoài nhập vào cái của mình, hệ thống của mình.
- Từ mượn tiếng nước ngoài.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026