Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen.
- Thuyền về bến với khoang đầy mực.
-
2. Danh từ
Chất lỏng có màu dùng để viết.
- Mực đen.
- Mực đỏ.
-
3. Danh từ
Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ.
- Mực mài tròn, son mài dài. (tục ngữ)
-
4. Danh từ
Chừng độ đã qui định.
- Nói năng đúng mực.
-
5. Danh từ
Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô.
- Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Nguyễn Công Hoan)
-
6. Tính từ
Có màu đen.
- Con chó mực.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026