Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lùng để bắt.
- Công an nã kẻ gian.
-
2. Động từ
Xin, đòi bằng được.
- Nó nã tiền mẹ nó để đi đánh bạc.
-
3. Động từ
Nhắm súng vào mà bắn.
- Nã pháo vào đồn địch.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026