Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nấm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát.

    • Vào rừng hái nấm.
    • Nhà cửa mọc lên như nấm.
  2. 2. Danh từ

    Mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ tựa như mũ nấm.

    • Nấm mồ.
    • Đắp nấm trồng can.
  3. 3. Danh từ

    Bệnh ngoài da, thường làm cho các khe chân, bàn chân có những bọng nước nhỏ, ăn dần loét da.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026