Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nấc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó.

    • Leo lên nấc thang cuối cùng.
    • Mực nước đã xuống được một nấc.
    • Bật khoá súng về nấc an toàn.
  2. 2. Danh từ

    Giai đoạn trong một tiến trình.

    • Công việc phải giải quyết làm mấy nấc mới xong.
  3. 3. Động từ

    Có hơi bật mạnh từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh.

    • Bị mệt vì nấc nhiều.
    • Cơn nấc.
    • Khóc nấc lên.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026