Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
- Lên ổ gà ở nách.
- Lông nách.
-
2. Danh từ
Phần áo ở nách.
- Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ)
-
3. Danh từ
Cạnh, góc.
- Hai nhà ở sát nách.
-
4. Danh từ
Sự nuôi nấng con cái vất vả.
- Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (Nguyễn Công Hoan)
-
5. Động từ
Ẵm ở bên.
- Đi làm cũng phải nách con đi theo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026