Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nài

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người quản tượng, người chăn voi.

    • Nài voi.
  2. 2. Danh từ

    Buộc vào chân để trèo lên cây (cau) cho chắc.

    • Làm các nài để trèo cau.
  3. 3. Danh từ

    Vòng dây buộc giữa ách cày.

    • Vặn nài bẻ ách.
  4. 4. Danh từ

    Dây vòng số.

  5. 5. Động từ

    Cố xin, yêu cầu cho bằng được.

    • Nài cho được giá.
    • Nài bố mẹ cho đi chơi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026