Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ma người chết đuối.
- Ở phía dưới hồ có nam.
-
2. Danh từ tập hợp
Người thuộc giống đực, phân biệt với nữ.
- Nam ngồi một bên, nữ ngồi một bên các bạn nam.
-
3. Danh từ
Tước thứ năm trong năm bậc do triều đình phong kiến phong (công, hầu, bá, tử, nam).
- Người ấy ở thứ bậc nam.
-
4. Danh từ
Một trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc.
-
5. Tính từ
Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nam giới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026