Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt.
- Nằm trên ghế ngựa.
- Em bé nằm trong nôi.
-
2. Động từ
Ở, dự phần.
- Nằm trong kế hoạch Nhà nước.
-
3. Trạng từ
Ở yên một nơi không hoạt động gì.
- Ốm nằm bẹp ở nhà.
-
4. Trạng từ
Theo phương ngang mặt đất.
- Đặt nằm cái thang xuống.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026