Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026
Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026