Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nan

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Việc khó khăn.

    • Báo đền nợ nước, dù vào chốn tên bay đạn lạc cũng chẳng từ nan.
  2. 2. Danh từ

    Cốt cái quạt bằng tre, hoặc xương, hoặc ngà.

    • Cái quạt 18 cái nan, - Ở giữa phất giấy, hai nan hai đầu.
  3. 3. Danh từ

    Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại.

    • Ở nhà, vót nan đan rổ rá (Nguyên Hồng)
  4. 4. Tính từ

    Khó khăn.

    • vạn sự khởi đầu nan

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026