Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.
- Người ngay mắc nạn, kẻ gian vui cười. (tục ngữ)
- Nạn lụt.
- Nạn đói.
- Nạn mại dâm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026