Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nạn nhân

Hán Việt: 難人

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công.

    • Đưa nạn nhân đi cấp cứu.
    • Nạn nhân của chiến tranh.
    • Nạn nhân của chính sách apartheid.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026