Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Con gái quan lang ở miền thượng du (cũ).
- Một cô nàng xinh đẹp.
-
2. Danh từ
Người phụ nữ trẻ.
- Đạm Tiên, nàng ấy xưa là ca nhi (Truyện Kiều)
-
3. Danh từ
Đt Đại từ chỉ phụ nữ trẻ ở ngôi thứ hai và thứ ba về số ít.
- Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026