Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nặng nề

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Chậm chạp, ì ạch.

    • Béo quá, đi đứng rất nặng nề.
  2. 2. Tính từ

    Rất nặng.

    • Câu văn nặng nề.
    • Nhà chắc chắn nhưng dáng nặng nề.
  3. 3. Tính từ

    Đòi hỏi nhiều cố gắng.

    • Trách nhiệm nặng nề.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026