Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nắng ráo

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.

  2. 2. Trạng từ

    To ra do có bệnh.

  3. 3. Trạng từ

    Có tác dụng sâu sắc vào lòng người.

  4. 4. Trạng từ

    Có tỷ trọng lớn.

  5. 5. Trạng từ

    Gây một cảm giác khó chịu cho cơ thể, giác quan.

  6. 6. Trạng từ

    Để lộ sự vụng về trong việc sáng tạo ra những vật đáng lẽ phải mảnh, thanh, uyển chuyển.

  7. 7. Trạng từ

    Khó chịu đựng, gánh vác.

  8. 8. Trạng từ

    Nghiêng về.

  9. 9. Tính từ

    Nói trời không mưa.

    • Trời nắng ráo, rủ nhau đi dạo chơi.NặNG.- t,

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026