Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nào

Nghĩa

  1. 1. Đại từ

    Từ dùng để chỉ ra một đối tượng có liên quan nhưng không cụ thể.

    • Có người nào đó sáng nay gọi điện cho anh.
    • Mới Tết hôm nào mà lại đã sắp hết năm rồi.
  2. 2. Đại từ

    Từ dùng để chỉ bất cứ ai, hay việc gì.

    • Ngày nào cũng như ngày nào.
    • Ngày nào cũng được.
    • Món nào cũng ngon.
  3. 3. Đại từ

    Từ dùng để hỏi về cái cần biết rõ trong tập hợp số cùng loại.

    • Trong số này người nào nói giỏi tiếng.
    • Anh? Anh xem cái nào là của anh thì anh lấy đi.
    • Định ngày nào trong tháng này thì tổ chức.
  4. 4. Trạng từ

    Từ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ.

    • Nào có gì đâu mà ầm ĩ cả lên.
  5. 5. Trạng từ

    Từ dùng để nhấn mạnh mang tính liệt kê.

    • Nào giấy, nào sách, nào quần áo bừa bộn.
    • Một tháng phải lo đủ thứ: nào tiền ăn, nào tiền mặc, nào tiền học hành.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026