Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.
- Nạp thuốc vào điếu cày.
- Nạp nguyên liệu vào lò.
- Súng đã nạp đạn.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026