Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nấu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống.

    • Nấu canh.
    • Nấu cơm.
    • Nấu chè xanh.
    • Nấu sử sôi kinh. Học tập chăm chỉ. (cổ xưa)
  2. 2. Động từ

    Đun đồ vải trong nước có xà phòng hoặc chất hóa học cho sạch, cho trắng.

    • Nấu quần áo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026