Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

năm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chu kỳ của lịch.

    • Năm 2000.
    • Năm Âm lịch.
  2. 2. Danh từ

    Khoảng thời gian thường là bốn mùa hoặc mười hai tháng.

    • Một năm thường có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày.
    • Một năm làm nhà, ba năm hết gạo (tục ngữ).
    • Một năm là mấy tháng xuân, một ngày là mấy giờ dần sớm mai (ca dao).
  3. 3. Danh từ

    Thời gian của vòng quay của một hành tinh xung quanh một thiên thể khác.

    • Một năm Sao Hỏa bằng khoảng 1,8809 năm Trái Đất.
  4. 4. Danh từ

    Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày, 5 giờ, 49 phút, 12 giây.

  5. 5. Danh từ

    Đơn vị đo thời gian trong hệ SI (năm Julius), bằng chính xác 365,25 ngày hay 31 557 600 giây.

  6. 6. Số từ

    Bốn cộng một; sáu trừ một; vân vân...

    • Năm con năm bát, nhà nát cột xiêu (tục ngữ).
    • Năm quan mua người, mười quan mua nết (tục ngữ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026