Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nắm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng.

    • Nắm vững kiến thức.
    • Nắm lấy thời cơ.
    • Nắm chính quyền.
  2. 2. Động từ

    Co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối.

    • Nắm tay lại mà đấm.
  3. 3. Động từ

    Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại.

    • Nắm than bỏ lò.
    • Mang cơm nắm đi ăn đường.
  4. 4. Động từ

    Giữ chặt trong bàn tay.

    • Nắm lấy sợi dây.
    • Nắm tay nhau cùng ca múa.
  5. 5. Danh từ

    Lượng nhỏ bé, không đáng kể.

    • Người chỉ còn nắm xương, nắm da (rất gầy).
  6. 6. Danh từ

    Bàn tay lại thành một khối.

    • Cho một nắm đấm.
    • To bằng nắm tay.
    • Khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm.
    • Ăn hết một nắm cơm.
    • Bỏ thêm mấy nắm than quả bàng vào lò.
    • Lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bàn tay.
    • Bốc một nắm gạo.
    • Vơ đũa cả nắm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026