Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nắng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.

    • Bán nắng cho trời, bán sấm cho thiên lôi. (tục ngữ)
    • Đi qua mưa giông, ngày mai là nắng hạ.
  2. 2. Tính từ

    Có ánh mặt trời chiếu vào.

    • Ngồi chỗ nắng mà sưởi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026