Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nảy

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.

    • Hạt nảy mầm.
    • Đâm chồi nảy lộc.
  2. 2. Động từ

    Mới trổ ra, đâm ra.

    • Nảy mầm.
    • Nảy tài..
  3. 3. Động từ

    Mới bắt đầu xuất hiện.

    • Chủ nghĩa tư bản nảy mầm
  4. 4. Động từ

    Bắt đầu sinh ra, phát sinh.

    • Mâu thuẫn nảy ra từ đó.
    • Chợt nảy ra một ý nghĩ.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026