Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

này

Nghĩa

  1. 1. Đại từ

    Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đang nói đến.

    • Giờ phút này.
    • Anh này.
    • Ngọn núi này.
    • Việc này.
  2. 2. Đại từ

    Nói người hoặc vật ở gần.

    • Này là em ruột, này là em dâu (Truyện Kiều)
  3. 3. Thán từ

    Đặt ở đầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh đến sự việc trước mắt.

    • Này, đọc đi!.
    • Ăn đi này!
  4. 4. Trạng từ

    Từ ban nãy đến bây giờ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026