Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nếm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay).

    • Nếm mùi cay đắng.
    • Nếm đòn.
  2. 2. Động từ

    Ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào.

    • Nếm canh.
    • Nếm thử miếng bánh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026