Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi.
- Thắp nến trên bàn thờ.
-
2. Danh từ
Đơn vị cũ của cường độ ánh sáng.
- Bóng đèn 100 nến.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026