Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định.
- Ném lựu đạn.
- Thi ném xa.
- Máy bay ném bom (thả bom).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026