Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nền

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà.

    • Đắp nền xây móng.
  2. 2. Danh từ

    Cái được trải ra trên một diện rộng và làm nổi lên những gì ở trên đó.

    • Vải nền trắng, hoa xanh.
    • Nền trời đầy sao.
  3. 3. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội.

    • Một nền kinh tế phát triển.
    • Nền văn hoá lâu đời.
    • Nền hoà bình lâu dài.
  4. 4. Danh từ

    Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở.

    • Nền nhà lát gạch hoa.
  5. 5. Danh từ

    Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường.

    • Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền.
    • Trải một lớp đá dăm lên nền đường.
  6. 6. Tính từ

    Đẹp, nổi, nhưng nhã nhặn, đứng đắn.

    • Mặc chiếc áo len màu hoa cà rất nền.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026