Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nén

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.

    • Củ nén.
  2. 2. Danh từ

    Que, cây (hương).

    • Thắp mấy nén hương.
    • Nén hương đến trước.
  3. 3. Danh từ

    Đơn vị đo khối lượng bằng.

  4. 4. Danh từ

    Lạng ta (Ớ.

  5. 5. Động từ

    Đè, ép xuống.

    • Nén bánh chưng.
    • Nén cà.
    • Dưa nén.
  6. 6. Động từ

    Kìm giữ tình cảm trong lòng.

    • Nén đau thương.
    • Nén giận.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026