Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

neo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng.

    • Neo thuyền ngoài bến.
  2. 2. Danh từ

    Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi.

    • Thả neo.
    • Tàu nhổ neo ra khơi.
  3. 3. Tính từ

    Ở trong cảnh gia đình có quá ít người có khả năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026