Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nẹp

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc.

    • Nẹp phên.
    • Hòm gỗ có nẹp sắt.
    • Dùng nẹp cố định chỗ xương gãy.
  2. 2. Danh từ

    Miếng vải dài, khâu giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp.

    • Áo nẹp ngoài.
    • Quần soóc đính nẹp đỏ.
  3. 3. Động từ

    Làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp.

    • Nẹp lại cái rá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026