Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thói quen về sinh hoạt.
- Nếp sống mới.
-
2. Danh từ
Phong trào vận động sinh hoạt theo lối sống xã hội chủ nghĩa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026