Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đường vạch bằng bút.
- Hán nhiều nét khó viết.
- Nét vẽ.
-
2. Danh từ
Đường tạo nên hình dáng bên ngoài.
- Nét mặt.
- Hình ảnh đậm nét.
-
3. Danh từ
Vẻ mặt thể hiện cảm xúc, thái độ.
- Nét mặt trầm tư.
-
4. Danh từ
Điểm chính, điểm cơ bản.
- Nét nổi bật.
- Vài nét về tình hình.
-
5. Danh từ
^((xem từ nguyên 1)).
-
6. Tính từ
Rõ, nổi bật.
- Tiếng ti-vi rất nét.
- Chụp ảnh nét.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026