Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác.
- Ngã ba lịch sử.
-
2. Danh từ
Chỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026