Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái.
- Tóc đã ngả màu.
- Trời ngả sang hè.
-
2. Động từ
Chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang.
- Ngả người xuống giường.
- Ngả đầu vào ngực mẹ.
- Mặt Trời ngả về tây.
-
3. Động từ
Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên.
- Tầng lớp trung gian ngả về bên mình.
- Ý kiến đã ngả về số đông.
-
4. Động từ
Lấy ra khỏi và đặt ngửa.
- Ngả màu bát.
- Ngả mũ chào.
-
5. Động từ
Lấy bằng cách đẵn, chặt, giết.
- Ngả lợn ăn mừng.
- Ngả cây lấy gỗ.
-
6. Động từ
Cày cấy, gieo trồng.
- Ngả ruộng sau khi gặt.
- Ngả mạ.
-
7. Danh từ
Đường đi theo một hướng nào đó.
- Đường chia theo mấy ngả.
- Chia tay mỗi người mỗi ngả.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026