Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngà

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng.

    • Ăn cơm nhà vác ngà voi. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Chất cấu tạo nên ngà voi.

    • Đũa bằng ngà.
    • Trong như ngọc, trắng như ngà. (tục ngữ)
  3. 3. Tính từ

    Như màu.

    • Ánh trăng ngà.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026