Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng.
- Đường trơn, bị ngã.
- Bị đánh ngã.
- Chị ngã em nâng (tục ngữ).
-
2. Động từ
Không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài.
- Nó bị ngã trước những cám dỗ tầm thường.
- Ngã lòng.
- Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tục ngữ).
-
3. Động từ
Xác định, dứt khoát, rõ ràng, không còn phải bàn cãi nữa.
- Bàn cho ngã lẽ.
- Ngã giá.
- Kết quả đã ngã ngũ.
-
4. Động từ
Chết (lối nói tránh, hoặc kiêng kị).
- Những chiến sĩ đã ngã xuống ngoài mặt trận.
- Đợt rét này trâu bò ngã nhiều.
-
5. Danh từ
Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau.
- Ngã năm.
- Ngã ba sông.
- Đứng trước ngã ba cuộc đời.
-
6. Danh từ
Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ~.
- Thanh ngã.
- Dấu ngã.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026