Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngấm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó).

    • Vải đã ngấm nước.
    • Ngâm rượu chưa ngấm.
    • Chè pha đã ngấm.
  2. 2. Động từ

    Đã dần dần chịu một tác dụng nào đó đến mức thấy rõ.

    • Ngấm thuốc, người khoẻ ra.
    • Giờ mới ngấm mệt.
    • Ngấm đòn (kng. ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026