Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngân

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.

    • Người phát ngân.
    • Giấy chuyển ngân.
    • Thu ngân.
  2. 2. Danh từ

    Tên một thứ kim loại quý (xem bạc) (銀).

    • Kim ngân
  3. 3. Động từ

    Kéo dài và vang xa.

    • Tiếng chuông ngân.
    • Tiếng hát ngân xa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026