Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngài

Nghĩa

  1. 1. Đại từ

    Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng.

    • Xin cảm ơn ngài đã chiếu cố đến chúng tôi.
  2. 2. Đại từ

    Đại từ ngôi thứ ba chỉ thần, thánh.

    • Người ta nói ngài thiêng lắm đấy.
  3. 3. Đại từ

    Từ đặt trước danh từ chỉ một tước vị.

    • Ngài đại sứ.
  4. 4. Danh từ

    Con bướm do con tằm biến thành.

    • Mắt phượng mày ngài. (tục ngữ)
  5. 5. Danh từ

    Lông mày đẹp.

    • Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026