Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngại

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ.

    • Ngại đường xa.
    • Ngại va chạm.
  2. 2. Động từ

    Cảm thấy lo lắng, không yên lòng vì sợ có điều không hay xảy ra.

    • Ngại cho tương lai của con nếu lấy phải người chồng như vậy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026