Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Để lâu không làm đến hoặc không xét đến.
- Vì tính quan liêu nên công việc ngâm mãi không giải quyết.
-
2. Động từ
Dìm lâu trong một chất lỏng.
- Sớm ngày đem lúa ra ngâm, bao giờ mọc mầm ta sẽ vớt ra. (ca dao)
-
3. Động từ
Đọc một bài thơ với giọng kéo dài.
- Ngâm một câu thơ vỗ bụng cười (Nguyễn Công Trứ)
-
4. Tính từ
Nói vật gì đã dìm lâu trong nước.
- Nỡ nào để hồng ngâm chuột vọc (Bần nữ thán)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026