Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ngầm

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới.

    • Hầm ngầm, tàu ngầm.
  2. 2. Tính từ

    Kín đáo không cho người khác biết.

    • Hai người ngầm báo cho nhau.
    • Nghịch ngầm.
  3. 3. Danh từ

    Đoạn đường giao thông đi sâu dưới.

    • Xe đi qua ngầm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026